Tìm & Đặt vé máy bay

Điều kiện vé

Mã định danh: 615
Số lượt xem: 2035

I. Điều kiện vé máy bay nội địa

1. Điều kiện vé VietnamAirlines

Loại giá vé máy bay

Phổ thông linh hoạt

Phổ thông tiêu chuẩn

Phổ thông tiết kiệm

Phổ thông siêu tiết kiệm

Hoàn vé Thu phí:
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND (riêng giai đoạn Tết nguyên đán: 600.000VND)
Thu phí:
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 600.000VND
Không được phép Không được phép
Thay đổi vé Miễn phí, trừ giai đoạn Tết nguyên đán:
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 600.000VND
Thu phí:
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 600.000VND
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 600.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: Không được phép
Không được phép
Nâng hạng dịch vụ Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: Có
Vào/Sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: Không
Không
Hành lý xách tay 12 kg
Ngoại trừ: các chuyến bay do Jetstar Pacific khai thác: 07 kg
12 kg
Ngoại trừ: các chuyến bay do Jetstar Pacific khai thác: 07 kg
12 kg
Ngoại trừ: các chuyến bay do Jetstar Pacific khai thác: 07 kg
12 kg
Ngoại trừ: các chuyến bay do Jetstar Pacific khai thác: 07 kg
Hành lý kí gửi 01 kiện 01 kiện 01 kiện 01 kiện
Ngoại trừ: các chuyến bay giữa Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nha Trang, Vân Đồn: Không
Go show – Đổi chuyến tại sân bay Không Không
Chọn chỗ trước
Quầy thủ tục ưu tiên Không Không Không Không
Phòng khách Bông Sen Không Không Không Không
Hệ số cộng dặm Bông Sen Vàng 100% 65% 25% 10% (đối với hạng G/P chỉ áp dụng với dặm thưởng, không áp dụng với dặm xét hạng)

 

Loại giá vé máy bay

Phổ thông đặc biệt linh hoạt

Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn

Hạng đặt chỗ W- Z-/U-
Hoàn vé Thu phí:
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
(riêng giai đoạn Tết nguyên đán: 600.000VND)
Thu phí 300.000VND
Thay đổi vé Miễn phí Thu phí 300.000VND
Nâng hạng dịch vụ
Hành lý xách tay 18 kg 18 kg
Hành lý kí gửi 01 kiện 01 kiện
Go show – Đổi chuyến tại sân bay
Chọn chỗ trước
Quầy thủ tục ưu tiên
Phòng khách Bông Sen
Hệ số cộng dặm Bông Sen Vàng 130% 120%

 

Loại giá vé máy bay

Thương gia linh hoạt

Thương gia tiêu chuẩn

Hạng đặt chỗ J-/C- D-/I-
Hoàn vé Thu phí:
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
(riêng giai đoạn Tết nguyên đán: 600.000VND)
Thu phí 300.000VND
Thay đổi vé Miễn phí Thu phí 300.000VND
Nâng hạng dịch vụ    
Hành lý xách tay 18 kg 18 kg
Hành lý kí gửi 01 kiện 01 kiện
Go show – Đổi chuyến tại sân bay
Chọn chỗ trước
Quầy thủ tục ưu tiên
Phòng khách Bông Sen
Hệ số cộng dặm Bông Sen Vàng 200% 150%

 

2. Điều kiện vé VietjetAir

Điều kiện vé SkyBoss Eco Promo

Thay đổi tên Hành khách

- Đổi tên cho cả hành trình

- Thu phí thay đổi

- Đổi tên cho cả hành trình

- Thu phí thay đổi

Không áp dụng

Thay đổi chuyến bay

- Miễn phí thay đổi
-Thu chênh lệch giá vé (nếu có)

Thu phí thay đổi và chênh lệch giá vé (nếu có) Thu phí thay đổi và chênh lệch giá vé (nếu có)
Thay đổi ngày bay

- Miễn phí thay đổi
-Thu chênh lệch giá vé (nếu có)

Thu phí thay đổi và chênh lệch giá vé (nếu có)

Thu phí thay đổi và chênh lệch giá vé (nếu có)

Thay đổi chặng bay

- Miễn phí thay đổi
-Thu chênh lệch giá vé (nếu có)

Thu phí thay đổi và chênh lệch giá vé (nếu có)

Thu phí thay đổi và chênh lệch giá vé (nếu có)

Nâng hạng  

Thu phí thay đổi và chênh lệch giá vé

Thu phí thay đổi và chênh lệch giá vé
Điều kiện thay đổi

Trước giờ khởi hành 03 giờ

Trước giờ khởi hành 03 giờ

Trước giờ khởi hành 03 giờ

Bảo lưu vé

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

Hoàn/Hủy vé

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

Hành lý xách tay

10 Kg

07 Kg

 

07 Kg

 

Hành lý ký gửi

30 Kg

Phải mua thêm

Phải mua thêm

 

3. Điều kiện vé Jetstar

Điều kiện vé Starter Max Starter Plus Starter 

Thay đổi tên Hành khách

- Đổi tên cho cả hành trình có thu chênh lệch và phí đổi.

- Đổi tên cho cả hành trình có thu phí đổi và chênh lệch.

- Đổi tên cho cả hành trình có thu phí đổi và chênh lệch

Thay đổi chuyến bay

- Miễn phí thay đổi
-Thu chênh lệch giá vé (nếu có)

Không được phép

Không được phép

Thay đổi ngày bay

- Miễn phí thay đổi
-Thu chênh lệch giá vé (nếu có)

-Miễn phí thay đổi

-Thu chênh lệch giá vé (nếu có)

Thu phí thay đổi và chênh lệch giá vé (nếu có)

Thay đổi chặng bay

- Miễn phí thay đổi
-Thu chênh lệch giá vé (nếu có)

-Không được phép

Không được phép

Nâng hạng

 

Thu phí thay đổi và chênh lệch giá vé

Thu phí thay đổi và chênh lệch giá vé
Điều kiện thay đổi

Trước giờ khởi hành 06 giờ

Trước giờ khởi hành 06 giờ

Trước giờ khởi hành 06 giờ

Hoàn/Hủy vé

Được phép hoàn vé nhưng áp dụng phí hoàn vé nếu hồ sơ đặt chỗ ban đầu của Quý khách là loại giá vé Tối ưu (Starter Max).

Không áp dụng

Không áp dụng

Hành lý xách tay

7 Kg

07 Kg

07 Kg

Hành lý ký gửi

30 Kg

20 Kg

Phải mua thêm

 

4.Điều kiện vé BambooAirways

Điều kiện vé Bamboo Business Bamboo Plus Bamboo Eco
Hành lý xách tay

2x7 kg

7 kg

7 kg

Hành lý ký gửi

30kg
Miễn phí

20kg
Miễn phí
Thu phí
Giá vé Trẻ em
(Từ 2 đến dưới 12 tuổi)
75% Giá vé người lớn
(Chưa bao gồm VAT)
Giá vé em bé
(dưới 2 tuổi)

100,000 VNĐ/chặng
(chưa bao gồm VAT)

Thay đổi tên Thu phí đổi
450,000 VNĐ
Thu phí đổi
450,000 VNĐ

Không

Hoàn vé Thu phí
300.000 VND

 

Không

Không

Thời gian thay đổi tối thiểu Trong vòng 6 tháng kể từ ngày xuất vé

3 giờ trước giờ khởi hành

3 giờ trước giờ khởi hành